Đang tải...
Đang tải...

Mã sản phẩm: LM-TU
Ống lồng cho máy in đầu cốt là một yếu tố không thể thiếu trong việc đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định của máy in công nghiệp. Việc lựa chọn đúng kích thước và chất liệu cho hệ thống máy in là điều quan trọng để đảm bảo hiệu quả công việc và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

ỐNG GEN LỒNG ĐẦU CỐT LM-TU…N
Giá: 185,000 đồng/cuộn (cái) – đồng giá các mã hàng từ phi 1.5 – 10.0mm, quay cách xem bảng kê chi tiết bên dưới
Tình trạng: Có sẵn
Nhà sản xuất: TOVINA (Jmax.vn là nhà phân phối của Tovina tại Miền Bắc)
Xuất xứ: Việt Nam
Mô tả: LM-TU là ống lồng màu trắng, có đường kính 1.5 -10.0 mm, dài 30-100m.
Ứng dụng: Sử dụng cho tất cả các loại máy in đầu cosse của hãng MAX.
Liên hệ: 0976.208.579 (Hotline/zalo)
+ Ống lồng mã "N" sản xuất tại Việt Nam:
|
STT |
MÃ SẢN PHẨM |
TÊN SẢN PHẨM |
SIZE |
CHIỀU DÀI |
DÙNG CHO DÂY LÕI |
|
1 |
LM-TU315N |
Ống lồng LM-TU315N (1.5mm, 100m/cái) |
φ 1.5mm |
100m |
< 0.5mm2 |
|
2 |
LM-TU320N |
Ống lồng LM-TU320N (2.0mm, 100m/cái) |
φ 2.0mm |
100m |
< 0.5mm2 |
|
3 |
LM-TU325N |
Ống lồng LM-TU325N (2.5mm, 100m/cái) |
φ 2.5mm |
100m |
0.5 - 0.75mm2 |
|
4 |
LM-TU332N |
Ống lồng LM-TU332N (3.2mm, 100m/cái) |
φ 3.2mm |
100m |
0.5 - 1.5mm2 |
|
5 |
LM-TU336N |
Ống lồng LM-TU336N (3.6mm, 100m/cái) |
φ 3.6mm |
100m |
1.5 - 2.5mm2 |
|
6 |
LM-TU342N |
Ống lồng LM-TU342N (4.2mm, 100m/cái) |
φ 4.2mm |
100m |
2.5 - 4.0mm2 |
|
7 |
LM-TU346N |
Ống lồng LM-TU346N (4.6mm, 85m/cái) |
φ 4.6mm |
85m |
2.5 - 4.0mm2 |
|
8 |
LM-TU352N |
Ống lồng LM-TU352N (5.2mm, 65m/cái) |
φ 5.2mm |
65m |
4.0 - 6.0mm2 |
|
9 |
LM-TU360N |
Ống lồng LM-TU360N (6.0mm, 45m/cái) |
φ 6.0mm |
45m |
4.0 - 6.0mm2 |
|
10 |
LM-TU364N |
Ống lồng LM-TU364N (6.4mm, 40m/cái) |
φ 6.4mm |
40m |
6.0 - 10.0mm2 |
|
11 |
LM-TU370N |
Ống lồng LM-TU370N (7.0mm, 40m/cái) |
φ 7.0mm |
40m |
6.0 - 10.0mm2 |
|
12 |
LM-TU380N |
Ống lồng LM-TU380N (8.0mm, 35m/cái) |
φ 8.0mm |
35m |
10.0 - 16.0mm2 |
|
13 |
LM-TU390N |
Ống lồng LM-TU390N (9.0mm, 30m/cái) |
φ 9.0mm |
30m |
16.0 - 35.0mm2 |
|
14 |
LM-TU3100N |
Ống lồng LM-TU3100N (10.0mm, 30m/cái) |
φ 10.0mm |
30m |
16.0 - 35.0mm2 |